Dịch

gare

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Len thô ở chân cừudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coarse wool on the legs of sheep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gareDạng gốc (base form)
  2. garesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gare Lochdanh từ riêngHồ nước biển ở khu vực hội đồng Argyll và Bute, Scotland

Ví dụ

  • .Cừu có loại len phù hợp với địa phương và điều kiện ít có nguy cơ xuất hiện len thô hơn.
  • denyzen foren wolles & vyllaynRằng không người bản xứ hay người nước ngoài nào từ chối len trừ len thô và len bẩn

AI