ganache
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại nước sốt đậm đà, làm từ sô cô la và kem, cũng được dùng làm nhân nấm cục và làm mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rich sauce, made of chocolate and cream, used also as the filling of truffles, and as a glaze.
- Loại áo khoác có tay áo ngắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of surcoat with short cap sleeves.
- Phủ ganacheđộng từngoại động từ (transitive)To coat with ganache.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ ngốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fool
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápganache
- từ tiếng Ýganascia“jaw”
- từ tiếng Hy Lạp cổγνάθοςgnáthos
Ví dụ
- , . — !
- , green-tea , coin-size , , .