Dịch

ganache

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại nước sốt đậm đà, làm từ sô cô la và kem, cũng được dùng làm nhân nấm cục và làm mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rich sauce, made of chocolate and cream, used also as the filling of truffles, and as a glaze.
  2. Loại áo khoác có tay áo ngắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of surcoat with short cap sleeves.
  3. Phủ ganacheđộng từngoại động từ (transitive)To coat with ganache.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ganacheNguyên thể (infinitive)
  2. ganachesSố nhiều (plural)
  3. ganachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ganachingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ ngốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fool

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápganache
  2. từ tiếng Ýganascia“jaw”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổγνάθοςgnáthos

Ví dụ

  • , . — !
  • , green-tea , coin-size , , .

AI