galvanised
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mạ kẽmtính từkhông so sánh (not comparable)Of metal, coated with zinc as a form of protection against rust.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhiễm điện
- không so sánh (not comparable)Nhiễm điện, mạ điệnHaving been subjected to galvanism; electrified.
Ví dụ
- , , , , , .Tôi đến Luân Đôn và nhìn thấy đám đông bận rộn ở Phố Fleet và The Strand, chợt nghĩ rằng họ chỉ là những bóng ma của quá khứ, ám ảnh những con đường mà tôi từng thấy im lìm và khốn khổ, đi lại ngược xuôi, những ảo ảnh trong một thành phố chết, sự nhạo báng của sự sống trong một thể xác nhiễm điện.
- ống mạ kẽm
- thép mạ kẽm