Dịch

gaiaism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Niềm tin và lý thuyết về mô hình Gaia về mối liên kết của sinh quyển trên Trái đấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief and theory of Gaia model of interconnectedness of biosphere on Earth.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI