Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gaiaism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin và lý thuyết về mô hình Gaia về mối liên kết của sinh quyển trên Trái đất
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The belief and theory of Gaia model of interconnectedness of biosphere on Earth.
Nguồn gốc
(etymology)
Gaia
+
-ism
Ví dụ
Among
their
complaints
was
that
discussions
of
the
earth
as
creator
were
included
in
Earth
Day
celebrations
,
which
the
parents
said
constituted
gaiaism
,
or
the
organized
worship
of
the
earth
.
AI
1
Niềm tin và lý thuyết về mô hình Gaia về mối liên kết của sinh quyển trên Trái đất
1
Niềm tin và lý thuyết về mô hình Gaia về mối liên kết của sinh quyển trên Trái đất
1
Niềm tin và lý thuyết về mô hình Gaia về mối liên kết của sinh quyển trên Trái đất