gah
C2thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Trời ơi, ái chàthán từExpressing exasperation or annoyance.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gah daitính từ | tính từ | Ngọt ngào hơn; có thêm đường hoặc sữa đặc |
Ví dụ
- “ ! ! ? !“”Và đừng gọi nó là bóng đá nữa! Ái chà! Có vé nào ghi là bóng đá không? Không!
- " ." ", ."Tôi cần tiền. Trời ơi, ai chẳng cần tiền.