Dịch

gah

C2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Trời ơi, ái chàthán từExpressing exasperation or annoyance.

Cụm từ (phrase)

gah daitính từNgọt ngào hơn; có thêm đường hoặc sữa đặc

Ví dụ

  • “ ! ! ? !“”Và đừng gọi nó là bóng đá nữa! Ái chà! Có vé nào ghi là bóng đá không? Không!
  • " ." ", ."Tôi cần tiền. Trời ơi, ai chẳng cần tiền.

AI