Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gaba-gaba
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thân lá của cây cọ cao lương (Metroxylon sagu)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The leaf stems of the sago palm (Metroxylon sagu).
Ví dụ
The
houses
were
mostly
well
built
,
of
wooden
framework
filled
in
with
gaba-gaba
(
leaf-stems
of
the
sago-palm
),
but
as
they
had
no
whitewash
,
and
the
floors
were
of
bare
black
earth
like
the
roads
,
and
generally
on
the
same
level
,
they
were
extremely
damp
and
gloomy
.
AI
1
Thân lá của cây cọ cao lương (Metroxylon sagu)
1
Thân lá của cây cọ cao lương (Metroxylon sagu)
1
Thân lá của cây cọ cao lương (Metroxylon sagu)