Dịch

g.

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của genderdanh từAbbreviation of gender.

Cụm từ (phrase)

e.g.trạng từ, danh từVd. (ví dụ)
c. g.danh từViết tắt của center of gravity
c. o. g.danh từViết tắt của center of gravity
G. E. A.danh từ riêngViết tắt của German East Africa: được tìm thấy dưới dạng tem in đè lên sự chiếm đóng của Đông Phi và Uganda vào năm 1917 cho toàn bộ lãnh thổ bị chiếm đóng, và Kenya và Uganda vào năm 1921 cho phần hiện nay ở Tanzania
G. Rapidsdanh từ riêngViết tắt của Grand Rapids: một thành phố ở Michigan
C.G.danh từViết tắt của center of gravity
j.g.tính từCấp cơ sở
f.g.tính từViết tắt của finitely generated

AI