Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
future development
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự phát triển trong tương lai, diễn biến tương lai
danh từ
a new event or trend expected in years to come
Ví dụ
The
agreement
could
shape
future
development
in
the
region
.
Thỏa thuận này có thể định hình sự phát triển trong tương lai của khu vực.
AI
1
Sự phát triển trong tương lai
1
Sự phát triển trong tương lai
1
Sự phát triển trong tương lai