fussed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bận tâm, lo lắngtính từthường ở câu phủ định (usually negative)Bothered; concerned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fussedDạng gốc (base form)
- more fussedSo sánh hơn (comparative)
- most fussedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc fussedVí dụ
- .Anh ấy không quá bận tâm đến việc đi dự tiệc.
- " ?" ". .""Bạn muốn cái nào?" "Cái nào cũng được. Tôi sao cũng được."
- ", ?" " . ." " !""Tom, cậu có vấn đề gì với tôi à?" "Không hề. Tôi thế nào với cậu cũng được." "Mừng là chúng ta đã giải tỏa được hiểu lầm!"