Dịch

fussed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bận tâm, lo lắngtính từthường ở câu phủ định (usually negative)Bothered; concerned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fussedDạng gốc (base form)
  2. more fussedSo sánh hơn (comparative)
  3. most fussedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ấy không quá bận tâm đến việc đi dự tiệc.
  • " ?" ". .""Bạn muốn cái nào?" "Cái nào cũng được. Tôi sao cũng được."
  • ", ?" " . ." " !""Tom, cậu có vấn đề gì với tôi à?" "Không hề. Tôi thế nào với cậu cũng được." "Mừng là chúng ta đã giải tỏa được hiểu lầm!"

AI