furylfuramide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dẫn xuất nitrofuran tổng hợp từng được sử dụng rộng rãi làm chất bảo quản thực phẩm ở Nhật Bản, đã bị thu hồi vào năm 1974 vì bị nghi ngờ là chất gây ung thưdanh từkhông đếm được (uncountable)A synthetic nitrofuran derivative once widely used as a food preservative in Japan, withdrawn in 1974 as a suspected carcinogenic.