Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
furryism
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Việc thực hành là một bộ lông
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of being a furry.
Nguồn gốc
(etymology)
furry
+
-ism
Ví dụ
Each
one
is
based
around
a
genuine
fetish
:
sploshing
,
clown
fetishism
,
mermaid
fetishism
(
there
are
numerous
erotic
mermaid
performers
),
furryism
,
hybristophilia
(
arousal
from
having
sex
with
a
convicted
criminal
),
[…]
AI
1
Việc thực hành là một bộ lông
1
Việc thực hành là một bộ lông
1
Việc thực hành là một bộ lông