Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
funanigans
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Những trò tai quái vui nhộn
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Fun shenanigans.
Ví dụ
At
the
climax
of
‘
The
Pearl
’
things
even
go
a
little
bit
Talking
Heads
funanigans
,
as
Finn
begins
a
“
try
to
keep
real
calm
,
try
not
to
shake
drinking
arm
”
mantra
,
but
any
trace
of
funkadelic
Eighties
foot-stomping
soon
fades
to
black
...
AI
1
Những trò tai quái vui nhộn
1
Những trò tai quái vui nhộn
1
Những trò tai quái vui nhộn