Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fumed oak
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Gỗ sồi đã tiếp xúc với khói amoniac để làm tối màu của nó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
oak that has been exposed to ammonia fumes to darken its color.
Ví dụ
[…]
the
lower
half
of
a
fumed-oak
newel
post
.
AI
1
Gỗ sồi đã tiếp xúc với khói amoniac để làm tối màu của nó
1
Gỗ sồi đã tiếp xúc với khói amoniac để làm tối màu của nó
1
Gỗ sồi đã tiếp xúc với khói amoniac để làm tối màu của nó