Dịch

fulham

C1danh từ (noun)

Dạng gốc:fullamCái chết giả; một con súc sắc được tải có chủ ý hoặc có trọng lượng không đồng đều để nó luôn lăn một con số cụ thể

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng khác của fullamdanh từAlternative form of fullam (“loaded die”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fulhamDạng gốc (base form)
  2. fulhamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fulham virgindanh từNgười phụ nữ lăng nhăng
Hammersmith and Fulhamdanh từ riêngQuận của Luân Đôn thuộc Đại Luân Đôn, Anh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng khác của fullam
  1. Alternative form of fullam (“sham”).

Ví dụ

  • , / Như một kẻ sinh ra để bị lừa phỉnh, / Với những thủ đoạn hư cấu đầy thơ ca

AI