fulham
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Dạng gốc:fullamCái chết giả; một con súc sắc được tải có chủ ý hoặc có trọng lượng không đồng đều để nó luôn lăn một con số cụ thể
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng khác của fullamdanh từAlternative form of fullam (“loaded die”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fulhamDạng gốc (base form)
- fulhamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fulham virgindanh từ | danh từ | Người phụ nữ lăng nhăng |
| Hammersmith and Fulhamdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Luân Đôn thuộc Đại Luân Đôn, Anh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của fullam
- Alternative form of fullam (“sham”).
Họ từ (word family)
cùng gốc fullamVí dụ
- , / Như một kẻ sinh ra để bị lừa phỉnh, / Với những thủ đoạn hư cấu đầy thơ ca