Dịch

frowning

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chằm vằm, quằm quặmdanh từThe act of giving a frown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frowningDạng gốc (base form)
  2. frowningsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; , ; .Hãy để mọi sinh vật trên cao và dưới thấp cau mày và khinh miệt tôi; nếu Đấng Sáng Thế mỉm cười, tôi sẽ hạnh phúc; và mọi sự cau mày của họ không thể làm giảm đi niềm vui trọn vẹn của tôi.
  • .Anh ấy thôi cau mày.
  • , .Mary quan sát, cau mày.

AI