frowning
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chằm vằm, quằm quặmdanh từThe act of giving a frown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frowningDạng gốc (base form)
- frowningsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; , ; .Hãy để mọi sinh vật trên cao và dưới thấp cau mày và khinh miệt tôi; nếu Đấng Sáng Thế mỉm cười, tôi sẽ hạnh phúc; và mọi sự cau mày của họ không thể làm giảm đi niềm vui trọn vẹn của tôi.
- .Anh ấy thôi cau mày.
- , .Mary quan sát, cau mày.