Dịch

fronting

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hiện tượng âm trước hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process whereby a vowel or a consonant is pronounced farther to the front of the vocal tract than some reference point.
  2. Hiện tượng nguyên âm trước hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phonological relationship where a front vowel is found in place of a relative back vowel in an inflected form of a word.
  3. Hiện tượng dịch chuyển nguyên âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An analogous relationship between the vowel sounds in a dialect of a language relative to the language standard or an earlier form of the language.
  4. Đảo ngữ, đưa lên đầu câudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of a word of phrase to nearer the beginning of a sentence or clause than it would usually appear, often for emphasis. May also occur as part of the standard syntax of particular constructions (e.g. wh-fronting).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frontingDạng gốc (base form)
  2. frontingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

th-frontingdanh từCách phát âm của âm /θ/ thành /f/ và âm /ð/ thành /v/, làm cho âm bắc giống như norf và âm thở giống như tiếng thở

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Làm hàng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Làm hàng, ra vẻ, khoe mẽAn act of putting on a false façade to impress or intimidate people.

Ví dụ

  • , .Bớt làm hàng đi, cậu chẳng biết quái gì đang xảy ra đâu.
  • , / , / .Họ theo lối đi tiến bước, và leo lên một ngọn đồi với đỉnh hướng ra trước sừng sững dốc đứng nhìn xuống thị trấn.
  • .Iran đang kiêu hãnh trưng bày các vũ khí mới của mình.

AI