fronting
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hiện tượng âm trước hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process whereby a vowel or a consonant is pronounced farther to the front of the vocal tract than some reference point.
- Hiện tượng nguyên âm trước hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phonological relationship where a front vowel is found in place of a relative back vowel in an inflected form of a word.
- Hiện tượng dịch chuyển nguyên âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An analogous relationship between the vowel sounds in a dialect of a language relative to the language standard or an earlier form of the language.
- Đảo ngữ, đưa lên đầu câudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of a word of phrase to nearer the beginning of a sentence or clause than it would usually appear, often for emphasis. May also occur as part of the standard syntax of particular constructions (e.g. wh-fronting).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frontingDạng gốc (base form)
- frontingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| th-frontingdanh từ | danh từ | Cách phát âm của âm /θ/ thành /f/ và âm /ð/ thành /v/, làm cho âm bắc giống như norf và âm thở giống như tiếng thở |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Làm hàng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Làm hàng, ra vẻ, khoe mẽAn act of putting on a false façade to impress or intimidate people.
Ví dụ
- , .Bớt làm hàng đi, cậu chẳng biết quái gì đang xảy ra đâu.
- , / , / .Họ theo lối đi tiến bước, và leo lên một ngọn đồi với đỉnh hướng ra trước sừng sững dốc đứng nhìn xuống thị trấn.
- .Iran đang kiêu hãnh trưng bày các vũ khí mới của mình.