Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
frommarding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc cày được thực hiện bằng cách quay ngựa sang bên phải
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The ploughing done by turning the horses to the right-hand side.
Nguồn gốc
(etymology)
fromward
+
-ing
AI
1
Việc cày được thực hiện bằng cách quay ngựa sang bên phải
1
Việc cày được thực hiện bằng cách quay ngựa sang bên phải
1
Việc cày được thực hiện bằng cách quay ngựa sang bên phải