Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
frogged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khuy khuyết thùa (áo nhà binh)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having ornamental stripes or workings of braid or lace, usually on the breast of a uniform coat.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
frogged
un
frogged
Không bị ếch
tính từ
AI
1
Có khuy khuyết thùa (áo nhà binh)
1
Có khuy khuyết thùa (áo nhà binh)
1
Có khuy khuyết thùa (áo nhà binh)