frizzle
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chiên thứ gì đó cho đến khi giòn và cuộn trònđộng từngoại động từ (transitive)To fry something until crisp and curled.
- Cháy xémđộng từngoại động từ (transitive)To scorch.
- Chiên ồn ào, xèo xèođộng từnội động từ (intransitive)To fry noisily, sizzle.
- Một lọn tóc xoăndanh từA curl; a lock of hair crisped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Frizzledanh từ riêng | danh từ riêng | Quân át bích có tem thuế tương tự như tờ tiền giấy |
| frizzle fowldanh từ | danh từ | Xù xì (gà) |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Uốn cong hoặc sắc nét
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Uốn cong hoặc sắc nét, như tóc; làm xoăn; nhănTo curl or crisp, as hair; to frizz; to crinkle.
Họ từ (word family)
cùng gốc frizzleVí dụ
- [ ] , .
- , : “ . . […]”
- .