Dịch

frizzle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chiên thứ gì đó cho đến khi giòn và cuộn trònđộng từngoại động từ (transitive)To fry something until crisp and curled.
  2. Cháy xémđộng từngoại động từ (transitive)To scorch.
  3. Chiên ồn ào, xèo xèođộng từnội động từ (intransitive)To fry noisily, sizzle.
  4. Một lọn tóc xoăndanh từA curl; a lock of hair crisped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frizzleNguyên thể (infinitive)
  2. frizzlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. frizzledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frizzlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Old Frizzledanh từ riêngQuân át bích có tem thuế tương tự như tờ tiền giấy
frizzle fowldanh từXù xì (gà)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Uốn cong hoặc sắc nét
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Uốn cong hoặc sắc nét, như tóc; làm xoăn; nhănTo curl or crisp, as hair; to frizz; to crinkle.

Ví dụ

  • [ ] , .
  • , : “ . . […]”
  • .

AI