Dịch

friends-to-lovers

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Câu chuyện ngụ ngôn trong tiểu thuyết lãng mạn (đặc biệt là tiểu thuyết dành cho người hâm mộ) liên quan đến việc phát triển tình bạn thành tình yêu lãng mạndanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A trope in romance fiction (particularly fan fiction) involving the development of a friendship into romantic love.

Cụm từ (phrase)

enemies-to-friends-to-loversdanh từCâu chuyện ngụ ngôn trong tiểu thuyết lãng mạn (đặc biệt là tiểu thuyết dành cho người hâm mộ) liên quan đến sự phát triển của tình địch thành tình bạn và cuối cùng là tình yêu lãng mạn

AI