Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fremdschämen
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cảm giác xấu hổ thay cho người khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A feeling of vicarious embarrassment for another.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Đức
Fremdschämen
Ví dụ
Though
the
Fremdschämen
(
or
even
Schadenfreude
)
of
series
like
Arrested
Development
,
Curb
Your
Enthusiasm
and
The
Office
was
the
comedy
trend
of
the
2000
s
,
the
2010
s
have
produced
a
kinder
,
gentler
approach
.
AI
1
Cảm giác xấu hổ thay cho người khác
1
Cảm giác xấu hổ thay cho người khác
1
Cảm giác xấu hổ thay cho người khác