freer
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người giải phóng, người giải thoátdanh từOne who frees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- freerDạng gốc (base form)
- freersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Algeria cần mở cửa đất nước để kinh doanh tự do hơn.
- ?Cấu trúc câu trong tiếng Esperanto có tự do hơn tiếng Bồ Đào Nha không?
- .Tôi cảm thấy tự do hơn bao giờ hết.