Dịch

freebooting

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cướp bóc hoặc cướp bóc; cướp biểndanh từTo pilage or plunder; piracy
  2. Vi phạm bản quyền phần mềm hoặc đánh cắp hoặc lưu trữ lại trái phép nội dung kỹ thuật sốdanh từkhông đếm được (uncountable)Software piracy, or stealing or unauthorized rehosting of digital content.
  3. Ăn cướptính từkhông so sánh (not comparable)Engaged in piracy or plunder

Ví dụ

  • Haghar , , .
  • , .
  • , , , , , .

AI