Dịch

franchisee

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bên nhận nhượng quyềndanh từA holder of a franchise; a person who is granted a franchise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. franchiseeDạng gốc (base form)
  2. franchiseesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 2020 , .Cột mốc quan trọng là thời biểu tháng 12 năm 2020, khi bên nhận nhượng quyền mới là East Midlands Railway dự kiến bắt đầu vận hành các đoàn tàu điện hướng nam từ Corby vào ga London St Pancras.

AI