François
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Pháp, tương đương với tên Francis trong tiếng Anhdanh từ riêngA male given name from French, equivalent to English Francis.
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fraser-François syndrome | Đồng nghĩa với Fraser syndrome | |
| Le Haut-Saint-François | Đô thị quận khu vực của Estrie, Quebec, Canada |
Ví dụ
- .
- .
- .