Dịch

framboise

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rượu mâm xôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Raspberry liqueur.
  2. Loại bia Bỉ được làm bằng cách lên men lambic với quả mâm xôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Belgian beer made by fermenting lambic with raspberry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. framboiseDạng gốc (base form)
  2. framboisesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ( , ) ( d'cassis, , , , ).
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápframboise“raspberry”

Cùng gốc (doublet)bramberryframbesia

AI