Dịch

four-four time

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mét hoặc nhịp có bốn nhịp cho một thước đo và bốn nhịp cho một nốt. Cụ thể là thời gian gấp bốn lần đơn giản hoặc thời gian chungdanh từkhông đếm được (uncountable)A meter or rhythm with four beats to a measure and four beats to a whole note. Specifically simple quadruple time or common time.

AI