formylation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các phản ứng liên quan đến việc đưa vào một nhóm formyldanh từAny reaction involving the introduction of a formyl group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- formylationDạng gốc (base form)
- formylationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc formylation- hydroformylationPhản ứng của olefin với carbon monoxide và hydro để tạo thành aldehyddanh từ
- silylformylationCác phản ứng cộng trong đó nhóm silyl và nhóm formyl được thêm vào qua liên kết đôi hoặc liên kết badanh từ
- deformylationCác phản ứng liên quan đến việc loại bỏ nhóm formyldanh từ
- transformylationCác phản ứng làm di chuyển một nhóm formyl trong phân tử hoặc từ phân tử này sang phân tử khácdanh từ