foresightedness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phẩm chất của việc có tầm nhìn xadanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of having foresight
- Việc thực hiện thận trọng ý thức chung khi lập kế hoạch cho tương laidanh từkhông đếm được (uncountable)The prudent exercise of common sense when planning for the future