foreshortening
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật tạo ra vẻ ngoài cho đối tượng của bản vẽ đang mở rộng vào không gian bằng cách rút ngắn các đường mà đối tượng đó được vẽdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A technique for creating the appearance that the object of a drawing is extending into space by shortening the lines with which that object is drawn.
- Xuất hiện theo hợp đồng tương tự trong phim hoặc nhiếp ảnh, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar contracted appearance in film or photography, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foreshorteningDạng gốc (base form)
- foreshorteningsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha