forecasted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã được dự báotính từkhông so sánh (not comparable)That has been forecast
Họ từ (word family)
cùng gốc forecastedVí dụ
- .Cơn bão được dự báo đã đến đúng giờ.
- .Cơn mưa này nằm ngoài dự báo.
- .Họ đã dự báo thời tiết đẹp.