Dịch

forecasted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã được dự báotính từkhông so sánh (not comparable)That has been forecast

Họ từ (word family)

cùng gốc forecasted

Ví dụ

  • .Cơn bão được dự báo đã đến đúng giờ.
  • .Cơn mưa này nằm ngoài dự báo.
  • .Họ đã dự báo thời tiết đẹp.

AI