forcover
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Che phủ hoàn toàn, che phủ lại; che đậy, che giấuđộng từngoại động từ (transitive)To cover completely, cover over; to cover up, conceal.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiforcoveren“to cover, cover up”
Ví dụ
- , , .