Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foraminated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có lỗ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a small opening, or foramina.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
foraminatus
Ví dụ
foraminated
shells
foraminated
valve
AI
1
Có lỗ
1
Có lỗ
1
Có lỗ