Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
foot-scamp
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tên trộm bình thường đi bộ trốn thoát
danh từ
A common thief who escapes on foot.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
foot-scamp
Dạng gốc
(base form)
foot-scamp
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Tên trộm bình thường đi bộ trốn thoát
1
Tên trộm bình thường đi bộ trốn thoát
1
Tên trộm bình thường đi bộ trốn thoát