foot-pound
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Fút-paođơ (đơn vị lực hoặc công nâng một paođơ lên một fút)danh từfoot⋅pound-force, a unit of work, energy, or torque.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foot-poundDạng gốc (base form)
- foot-poundsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foot-pound-secondtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến một hệ thống đo lường sử dụng bàn chân làm thước đo khoảng cách, pound làm thước đo lực và giây làm thước đo thời gian. Chữ viết tắt: ft-lb-s, fps, f.p.s |
| foot-poundaldanh từ | danh từ | Đơn vị công được thực hiện khi bởi một lực 1 poundal di chuyển được quãng đường một foot |