Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fo'c'sle
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Phần boong ở mũi tàu
danh từ
forecastle.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fo'c'sle
Dạng gốc
(base form)
fo'c'sle
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We
loafed
moodily
about
the
well-deck
,
between
the
fo'c'sle
and
the
high
midship
bridge
structure
[…] "
When
shall
we
get
something
to
eat
?
"
I
asked
Boldini
,
as
he
emerged
from
the
fo'c'sle
hatch
.
AI
1
Phần boong ở mũi tàu
1
Phần boong ở mũi tàu
1
Phần boong ở mũi tàu