flumen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong địa chất hành tinh, bất kỳ đặc điểm nào giống sông trên mặt trăng Titan của Sao Thổdanh từIn planetary geology, any of the river-like features on Saturn's moon Titan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- flumenDạng gốc (base form)
- flumina (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhflūmen“river”
Cùng gốc (doublet)flume