Dịch

flumen

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong địa chất hành tinh, bất kỳ đặc điểm nào giống sông trên mặt trăng Titan của Sao Thổdanh từIn planetary geology, any of the river-like features on Saturn's moon Titan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. flumenDạng gốc (base form)
  2. flumina (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhflūmen“river”

Cùng gốc (doublet)flume

AI