Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
flowered silver
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp kim tiêu chuẩn của bạc với đồng và chì được sử dụng làm tiền thỏi của Miến Điện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The standard alloy of silver with copper and lead used in the ingot currency of Burma.
AI
1
Hợp kim tiêu chuẩn của bạc với đồng và chì được sử dụng làm tiền thỏi của Miến Điện
1
Hợp kim tiêu chuẩn của bạc với đồng và chì được sử dụng làm tiền thỏi của Miến Điện
1
Hợp kim tiêu chuẩn của bạc với đồng và chì được sử dụng làm tiền thỏi của Miến Điện