Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flowcharting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc lập biểu đồ tiến trình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The design and construction of flowcharts.
Nguồn gốc
(etymology)
flowchart
+
-ing
Ví dụ
Finally
,
they
use
descriptions
and
statements
from
set
theory
to
provide
material
for
flowcharting
problems
that
contain
multiple
decisions
(
nested
if-thens
).
AI
1
Việc lập biểu đồ tiến trình
1
Việc lập biểu đồ tiến trình
1
Việc lập biểu đồ tiến trình