Dịch

flossing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dùng chỉ nha khoa, xỉa răngdanh từđếm được (countable)The act of removing food and plaque from one's teeth using dental floss.
  2. Câu giậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a weighted hook that pierces the fish's mouth from the outside.
  3. Múa floss, nhảy flossdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The performance of the floss dance move.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flossingDạng gốc (base form)
  2. flossingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Nha sĩ khuyên nên dùng chỉ nha khoa thường xuyên.
  • .Sami đang dùng chỉ nha khoa làm sạch răng.
  • .Tom đang dùng chỉ nha khoa làm sạch răng.

AI