Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
floggable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể bị đánh đòn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be flogged.
2
Mà một người có thể bị đánh đập
tính từ
không so sánh
(not comparable)
For which a person can be flogged.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
floggable
un
floggable
Không thể đánh nổi
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
flog
+
-able
Ví dụ
Many
of
these
flogged
or
floggable
girls
are
above
the
age
of
legal
puberty
.
AI
1
Có thể bị đánh đòn
2
Mà một người có thể bị đánh đập
1
Có thể bị đánh đòn
2
Mà một người có thể bị đánh đập
1
Có thể bị đánh đòn
2
Mà một người có thể bị đánh đập