Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flock of layers
Nghĩa chính
1
Đàn gà mái đẻ
Ví dụ
The
farmer
manages
a
large
flock
of
layers
.
Người nông dân quản lý một đàn gà mái đẻ lớn.
Xuất hiện ở từ khác
layer
kết hợp
đàn gà mái đẻ
AI
1
Đàn gà mái đẻ
1
Đàn gà mái đẻ
1
Đàn gà mái đẻ