Dịch

fletching

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình gắn các vây, chẳng hạn như những chiếc lông vũ đã cắt đôi, vào một viên đạn để ổn định đường bay của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of attaching fins, such as halved feathers, to a projectile in order to stabilize its flight.
  2. Các vây hoặc lông rất gắn liềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fins or feathers so attached.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fletchingDạng gốc (base form)
  2. fletchingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • hunter’s .

AI