Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fletched
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bằng mũi tên hoặc phi tiêu, có gắn chốt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of an arrow or dart, fitted with fletches.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fletched
un
fletched
Không có lông hoặc có lông
tính từ
Ví dụ
Fletched
darts
have
the
power
to
kill
even
when
propelled
from
a
great
distance
and
are
a
highly
sophisticated
technology
.
AI
1
Bằng mũi tên hoặc phi tiêu
1
Bằng mũi tên hoặc phi tiêu
1
Bằng mũi tên hoặc phi tiêu