Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fleeced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xù xoắn bồng, xốp nhẹ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a fleece.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fleeced
un
fleeced
Không có lông cừu
tính từ
Ví dụ
When
once
a
demand
for
broad
cloths
is
created
,
they
will
be
open
to
the
conviction
that
it
will
be
to
their
advantage
to
exchange
the
doombas
for
fleeced
sheep
and
hair
of
very
trifling
value
for
wool
.
AI
1
Xù xoắn bồng
1
Xù xoắn bồng
1
Xù xoắn bồng