flavone
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại xeton dị vòng thơm ba vòng, đặc biệt là các flavonoid tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a class of tricyclic aromatic heterocyclic ketones, especially the naturally occurring flavonoids.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flavoneDạng gốc (base form)
- flavonesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhflāvus“yellow”
Họ từ (word family)
cùng gốc flavone- biflavoneDime flavon 3-(4-oxo-2-phenylchromen-3-yl)-2-phenylchromen-4-onedanh từ
- benzoflavoneCác hợp chất có cấu trúc là flavone có vòng benzen liên kết với nódanh từ
- dihydroxyflavoneCác dẫn xuất dihydroxy của flavonedanh từ
- isoflavoneCác loại phytoestrogen polyphenolic được tìm thấy trong đậu nành và các loại thực vật tương tự có thể có các đặc tính có lợi cho sức khỏedanh từ