Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
flat-rate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đang hoặc liên quan đến một tỷ lệ cố định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Being or relating to a flat rate.
AI
1
Đang hoặc liên quan đến một tỷ lệ cố định
1
Đang hoặc liên quan đến một tỷ lệ cố định
1
Đang hoặc liên quan đến một tỷ lệ cố định