flapdragon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các loại nho khô trong trò chơi nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the raisins in this game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flapdragonDạng gốc (base form)
- flapdragonsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trò chơi trong đó người chơi lấy nho khô từ rượu mạnh đang cháy và nuốt chúng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game in which the players take raisins out of burning brandy, and swallow them.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .