Dịch

flapdragon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loại nho khô trong trò chơi nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the raisins in this game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flapdragonDạng gốc (base form)
  2. flapdragonsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trò chơi trong đó người chơi lấy nho khô từ rượu mạnh đang cháy và nuốt chúng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game in which the players take raisins out of burning brandy, and swallow them.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI