Dịch

flack

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhân viên báo chí chuyên về quảng cáodanh từA publicist, a publicity agent.
  2. Quảng bá, lăng xêđộng từTo publicise, to promote.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flackNguyên thể (infinitive)
  2. flacksSố nhiều (plural)
  3. flackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flackingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đập phấp phới
  1. nội động từ (intransitive)Đập phấp phới, rung rẩyTo flutter; palpitate.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflacken“to palpitate, flutter”
  2. từ tiếng Anh cổ*flaccian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*flakkōn

Ví dụ

  • ," . " ." " , .., , ."Tưởng anh là nhân viên truyền thông," cô ấy nói. "Tôi không phải nhân viên truyền thông.
  • [..] , , wasn’t .[..] anh ấy kể những câu chuyện vui về những ngày đầu ở khu vực nhà hát, đi quảng bá các chương trình dọc con phố, nhưng Klara không nghe.
  • bio-diversity .Stephanie Flack cho biết kế hoạch bảo tồn mà cô đang phát triển cùng Cơ quan Công viên Quốc gia là một nỗ lực nhằm tập trung sự chú ý vào việc quản lý ốc đảo đô thị này và bảo vệ đa dạng sinh học của nó khỏi việc sử dụng quá mức để giải trí và ô nhiễm từ sự phát triển thượng nguồn.

AI