flack
C1danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhân viên báo chí chuyên về quảng cáodanh từA publicist, a publicity agent.
- Quảng bá, lăng xêđộng từTo publicise, to promote.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Đập phấp phới
- nội động từ (intransitive)Đập phấp phới, rung rẩyTo flutter; palpitate.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc flackNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflacken“to palpitate, flutter”
- từ tiếng Anh cổ*flaccian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*flakkōn
Ví dụ
- ," . " ." " , .., , ."Tưởng anh là nhân viên truyền thông," cô ấy nói. "Tôi không phải nhân viên truyền thông.
- [..] , , wasn’t .[..] anh ấy kể những câu chuyện vui về những ngày đầu ở khu vực nhà hát, đi quảng bá các chương trình dọc con phố, nhưng Klara không nghe.
- bio-diversity .Stephanie Flack cho biết kế hoạch bảo tồn mà cô đang phát triển cùng Cơ quan Công viên Quốc gia là một nỗ lực nhằm tập trung sự chú ý vào việc quản lý ốc đảo đô thị này và bảo vệ đa dạng sinh học của nó khỏi việc sử dụng quá mức để giải trí và ô nhiễm từ sự phát triển thượng nguồn.