fisted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có nắm đấm (đặc điểm nào đó)tính từkhông so sánh (not comparable)Having some specific type of fist.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tight-fistedtính từ | tính từ | Chặt chẽ; keo cú, biển lận |
| ham-fistedtính từ | tính từ | Thiếu kỹ năng vận động thể chất bằng tay; hậu đậu |
| dry-fistedtính từ | tính từ | Keo kiệt |
| two-fistedtính từ | tính từ | Sử dụng cả hai nắm tay (hoặc theo nghĩa bóng là bàn tay) |
| hard-fistedtính từ | tính từ | Có bàn tay cứng hoặc khỏe |
| iron-fistedtính từ | tính từ | Đặc trưng bởi sự kiểm soát tàn nhẫn |
| close-fistedtính từ | tính từ | Bủn xỉn, keo cú, kiệt |
| three-fistedtính từ | tính từ | Có ba thành phần hoặc bộ phận |
Họ từ (word family)
cùng gốc fistedVí dụ
- .Các công ty bảo hiểm ở khắp nơi đang đối mặt với thời kỳ khó khăn và ngày càng keo kiệt hơn trong việc chi trả bồi thường.
- riết róng; bủn xỉn